Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bar fly
01
người thường xuyên lui tới quán bar, kẻ nghiện rượu
* A bar fly is someone who spends a lot of time drinking in bars and pubs.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
bar flies
Các ví dụ
You'll find Johnny down at the pub - he's a real bar fly.
Bạn sẽ tìm thấy Johnny ở quán rượu - anh ấy là một người thường xuyên lui tới quán bar thực sự.
LanGeek



























