to raze
Pronunciation
/ˈɹeɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "raze"trong tiếng Anh

01

phá hủy hoàn toàn, san bằng

to completely destroy a building, city, etc.
Transitive: to raze a building or area
to raze definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
raze
ngôi thứ ba số ít
razes
hiện tại phân từ
razing
quá khứ đơn
razed
quá khứ phân từ
razed
Các ví dụ
The military decided to raze the abandoned structures to avoid them being used by insurgents.
Quân đội quyết định phá hủy hoàn toàn các công trình bị bỏ hoang để tránh chúng bị phiến quân sử dụng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng