rational number
rati
ˈræʃ
rāsh
onal
nəl
nēl
num
nʌm
nam
ber

Định nghĩa và ý nghĩa của "rational number"trong tiếng Anh

Rational number
01

số hữu tỉ, phân số hữu tỉ

a number that can be written as a fraction, where both the top and bottom are whole numbers, and the bottom is not zero 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rational numbers
Các ví dụ
3/4 is a rational number because it can be written as a fraction of two integers. 

3/4 là một số hữu tỉ vì nó có thể được viết dưới dạng phân số của hai số nguyên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng