Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rat race
01
cuộc đua mệt mỏi, vòng xoáy cạnh tranh
a draining and stressful lifestyle that consists of constantly competing with others for success, wealth, power, etc. and so leaving no room for rest and pleasure
disapproving
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
rat races
Các ví dụ
After years in the rat race, he finally chose a quieter life.
Sau nhiều năm trong vòng xoáy cạnh tranh, cuối cùng anh ấy chọn một cuộc sống yên bình hơn.



























