rat race
Pronunciation
/ɹˈæt ɹˈeɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rat race"trong tiếng Anh

Rat race
01

cuộc đua mệt mỏi, vòng xoáy cạnh tranh

a draining and stressful lifestyle that consists of constantly competing with others for success, wealth, power, etc. and so leaving no room for rest and pleasure
rat race definition and meaning
disapproving
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
rat races
Các ví dụ
After years in the rat race, he finally chose a quieter life.
Sau nhiều năm trong vòng xoáy cạnh tranh, cuối cùng anh ấy chọn một cuộc sống yên bình hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng