Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rasp
01
cái giũa, dụng cụ mài gỗ
a coarse woodworking tool with a series of individually cut teeth or ridges, used for shaping and smoothing wood or other materials by abrasion
02
tiếng càu nhàu, tiếng gắt gỏng
uttering in an irritated tone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rasps
to rasp
01
cạo, nạo bằng cái giũa
scrape with a rasp
02
kêu ken két, kêu cót két
to produce a harsh, grating sound or to utter with a rough, grating tone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rasp
ngôi thứ ba số ít
rasps
hiện tại phân từ
rasping
quá khứ đơn
rasped
quá khứ phân từ
rasped
Các ví dụ
By the time they fixed the engine, its malfunction had rasped loudly, causing concern among the passengers.
Đến lúc họ sửa xong động cơ, sự cố của nó đã kêu ken két ầm ĩ, gây lo lắng cho hành khách.
Cây Từ Vựng
raspy
rasp



























