Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rarity
01
sự hiếm có, vật quý hiếm
something unusual, uncommon, or special, often implying it is noteworthy or collectible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rarities
Các ví dụ
That stamp is a rarity among collectors.
Con tem đó là một sự hiếm có trong số các nhà sưu tập.
02
sự hiếm có, sự tinh tế
a refined, delicate, or thin quality
Các ví dụ
The rarity of the mountain air made breathing effortless.
Sự hiếm có của không khí núi khiến việc thở trở nên dễ dàng.
03
sự hiếm có, sự hiếm có
the state of being scarce or infrequent
Các ví dụ
Fresh water is a rarity in the desert.
Nước ngọt là một sự hiếm có trong sa mạc.
Cây Từ Vựng
rarity
rar



























