rapidly
ra
ˈræ
pid
pɪd
pid
ly
li
li
British pronunciation
/ˈræpɪdli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rapidly"trong tiếng Anh

01

nhanh chóng, một cách nhanh chóng

in a way that is very quick and often unexpected
rapidly definition and meaning
example
Các ví dụ
The athlete ran rapidly to break the record.
Vận động viên chạy nhanh chóng để phá kỷ lục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store