rapid transit
ra
ˈræ
pid
pɪd
pid
tran
træn
trān
sit
zɪt
zit

Định nghĩa và ý nghĩa của "rapid transit"trong tiếng Anh

Rapid transit
01

giao thông nhanh, tàu điện ngầm

a high-capacity public transportation system designed for fast, efficient travel within urban areas, such as subways or elevated trains 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The rapid transit train whisked commuters across the city in minutes. 

Tàu vận chuyển nhanh đưa hành khách đi khắp thành phố trong vài phút.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng