Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rapid eye movement
01
chuyển động mắt nhanh, giấc ngủ nghịch lý
a stage of sleep characterized by rapid eye movements, vivid dreaming, and muscle paralysis, important for cognitive restoration and memory consolidation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
During REM sleep, brain activity resembles that of wakefulness, despite muscle immobility.
Trong giấc ngủ chuyển động mắt nhanh, hoạt động của não giống với khi thức, mặc dù cơ bắp bất động.



























