rapid eye movement
Pronunciation
/ɹˈæpɪd ˈaɪ mˈuːvmənt/
REM

Định nghĩa và ý nghĩa của "rapid eye movement"trong tiếng Anh

Rapid eye movement
01

chuyển động mắt nhanh, giấc ngủ nghịch lý

a stage of sleep characterized by rapid eye movements, vivid dreaming, and muscle paralysis, important for cognitive restoration and memory consolidation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The psychologist studied the relationship between REM sleep patterns and mood disorders.
Nhà tâm lý học đã nghiên cứu mối quan hệ giữa các kiểu ngủ chuyển động mắt nhanh và rối loạn tâm trạng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng