Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rape
01
hiếp dâm, cưỡng hiếp
to force someone to have sex against their will, particularly by using violence or threatening them
Transitive: to rape sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rape
ngôi thứ ba số ít
rapes
hiện tại phân từ
raping
quá khứ đơn
raped
quá khứ phân từ
raped
Các ví dụ
The legal system should hold accountable those who attempt to rape others.
Hệ thống pháp luật nên buộc những kẻ cố gắng hiếp dâm người khác phải chịu trách nhiệm.
02
cướp bóc, tàn phá
to violently rob or destroy something
Transitive: to rape sth
Các ví dụ
The hurricane raped the coastline, leaving homes and businesses devastated.
Cơn bão đã tàn phá bờ biển, để lại những ngôi nhà và doanh nghiệp bị tàn phá.
Rape
01
hiếp dâm, tấn công tình dục
the criminal act of forcing someone to engage in sexual intercourse against their will
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rapes
Các ví dụ
Laws against rape have been strengthened in many countries.
Luật chống hiếp dâm đã được tăng cường ở nhiều quốc gia.
02
cướp bóc, tàn phá
the act of violently plundering or destroying a country, region, or property
Các ví dụ
Environmentalists protested the rape of natural resources.
Các nhà môi trường phản đối việc cướp bóc tài nguyên thiên nhiên.
Cây Từ Vựng
raped
raper
rapist
rape



























