Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Range hood
01
máy hút mùi, quạt hút khói
an electrical device fixed above the stove that can remove smoke, steam, or unpleasant smells in the kitchen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
range hoods
Các ví dụ
The chef turned on the range hood to clear the smoke while cooking.
Đầu bếp bật máy hút mùi để làm sạch khói khi nấu ăn.



























