rancher
ran
ˈrɑ:n
raan
cher
ʧə
chē

Định nghĩa và ý nghĩa của "rancher"trong tiếng Anh

Rancher
01

người chăn nuôi, chủ trang trại

a person who owns or runs a large farm in which cattle and other animals are raised 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ranchers
Các ví dụ
A rancher is a person who owns or manages a large farm or ranch, typically for raising livestock such as cattle, sheep, or horses. 

Một người chăn nuôi là người sở hữu hoặc quản lý một trang trại lớn hoặc ranch, thường là để nuôi gia súc như bò, cừu hoặc ngựa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng