ranch house
ranch
rænʧ
rānch
house
haʊs
haws
/ɹˈantʃ hˈaʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ranch house"trong tiếng Anh

Ranch house
01

nhà trệt, biệt thự một tầng

a single-story residential dwelling with a long, low profile and an open floor plan
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ranch houses
Các ví dụ
The ranch house was a sprawling one-story structure with a rustic charm, featuring exposed wooden beams and a stone fireplace.
Ngôi nhà ranch là một công trình một tầng rộng rãi với vẻ quyến rũ mộc mạc, có dầm gỗ lộ ra và lò sưởi đá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng