Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ramp up
[phrase form: ramp]
01
tăng cường, tăng lên
to make something increase in amount, intensity, or production
Transitive: to ramp up amount or intensity of something
Các ví dụ
The company has ramped hiring up to address staffing shortages.
Công ty đã tăng cường tuyển dụng để giải quyết tình trạng thiếu nhân viên.
02
tăng lên, tăng cường
to increase in amount, intensity, or production
Intransitive
Các ví dụ
With the onset of spring, construction activity in the city started to ramp up as new projects broke ground.
Với sự khởi đầu của mùa xuân, hoạt động xây dựng trong thành phố bắt đầu tăng lên khi các dự án mới được khởi công.



























