Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rambunctious
01
ồn ào và nghịch ngợm, tràn đầy năng lượng
loud, energetic, and hard to control, often in a playful or wild way
Các ví dụ
The party grew more rambunctious as the night went on.
Bữa tiệc trở nên ồn ào và sôi động hơn khi đêm khuya.



























