ramadan
ra
ˈræ
ma
ma
ma
dan
ˌdɑ:n
daan
/ɹˈamɐdˌɑːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Ramadan"trong tiếng Anh

Ramadan
01

Ramadan, sự nhịn ăn tháng Ramadan

(Islam) a fast (held from sunrise to sunset) that is carried out during the Islamic month of Ramadan
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
02

Ramadan, tháng Ramadan

the ninth month of the Islamic calendar, observed as a holy month of fasting and devotion
Các ví dụ
Families gather to break the fast each evening in Ramadan.
Các gia đình tụ họp để phá vỡ sự nhịn ăn mỗi tối trong tháng Ramadan.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng