raising
Pronunciation
/ˈɹeɪzɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "raising"trong tiếng Anh

raising
01

tăng, đang lên

increasing in quantity or value
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most raising
so sánh hơn
more raising
có thể phân cấp
Raising
01

nâng lên, đưa lên

the event of something being raised upward
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
raisings
02

nuôi dưỡng, giáo dục

helping someone grow up to be an accepted member of the community
03

nuôi dưỡng, giáo dục

the properties acquired as a consequence of the way you were treated as a child
04

nâng cao, tăng lên

a syntactic process in which a verb or predicate raises its subject to a higher syntactic position, often resulting in a mismatch between the surface structure and the underlying syntactic structure
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng