rainforest
rain
ˈreɪn
rein
fo
ˌfɒ
fo
rest
rɪst
rist
rain forest

Định nghĩa và ý nghĩa của "rainforest"trong tiếng Anh

Rainforest
01

rừng mưa nhiệt đới, rừng rậm

‌a thick, tropical forest with tall trees and consistently heavy rainfall 
rainforest definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rainforests
Các ví dụ
He spent his vacation hiking through the beautiful rainforest. 

Anh ấy đã dành kỳ nghỉ của mình để đi bộ qua rừng mưa tuyệt đẹp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng