rainbow
rain
ˈreɪn
rein
bow
bəʊ
bew

Định nghĩa và ý nghĩa của "rainbow"trong tiếng Anh

Rainbow
01

cầu vồng

the bent lines of different colors that appear in the sky after the rain 
rainbow definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rainbows
Các ví dụ
After the rain, a beautiful rainbow appeared over the hills. 

Sau cơn mưa, một cầu vồng đẹp xuất hiện trên những ngọn đồi.

02

ảo ảnh, ảo tưởng

an unrealistic or fleeting hope, often one unlikely to be fulfilled 
Các ví dụ
He chased a rainbow when he quit his stable job for a risky venture. 

Anh ấy đã đuổi theo một cầu vồng khi bỏ công việc ổn định để theo đuổi một dự án mạo hiểm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng