Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rainbow
Các ví dụ
They took pictures of the stunning rainbow that arched across the sky.
Họ đã chụp ảnh cầu vồng tuyệt đẹp vắt ngang bầu trời.
02
ảo ảnh, ảo tưởng
an unrealistic or fleeting hope, often one unlikely to be fulfilled
Các ví dụ
Investors were warned not to rely on rainbows.
Các nhà đầu tư được cảnh báo không nên dựa vào cầu vồng.



























