rain check
rain
reɪn
rein
check
ʧɛk
chek

Định nghĩa và ý nghĩa của "rain check"trong tiếng Anh

Rain check
01

hoãn lại, dời lại

refusal or cancellation of an invitation, offer, or plan with intention of accepting it or doing it at another time instead 
rain check definition and meaning
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
I can't make dinner tonight, but can I take a rain check? 

Tôi xin lỗi, nhưng tôi sẽ phải cho bạn một rain check về việc cùng đi xem phim tối nay.

02

vé dự phòng, vé hoãn do mưa

a ticket stub entitling the holder to admission to a future event if the scheduled event was cancelled due to rain 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rain checks
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng