Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Radius
01
bán kính, nửa đường kính
the length of a straight line drawn from the center of a circle to any point on its outer boundary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
radii
Các ví dụ
The radius of a circle is half the length of its diameter, extending from the center to any point on the circumference.
Bán kính của một vòng tròn bằng một nửa độ dài đường kính của nó, kéo dài từ tâm đến bất kỳ điểm nào trên chu vi.
02
nan hoa, nan hoa bánh xe
a supporting radial member of a wheel connecting the hub to the rim
Các ví dụ
The bicycle's radius snapped during the ride.
Nan hoa của chiếc xe đạp bị gãy trong khi đang đi.
03
bán kính, bán kính
a circular region defined by the distance from its center, indicated by the radius
Các ví dụ
The park has a radius of 100 meters from the central fountain.
Công viên có bán kính 100 mét từ đài phun nước trung tâm.
04
xương quay, xương cẳng tay ngoài
the outer and slightly shorter of the two bones of the human forearm
Các ví dụ
He fractured his radius during the fall.
Anh ấy bị gãy xương quay trong lúc ngã.
Cây Từ Vựng
radial
radial
radius



























