quotidian
Pronunciation
/kwɑːtˈɪdiən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quotidian"trong tiếng Anh

quotidian
01

hàng ngày, thường nhật

taking place every day and thus considered as an ordinary occurrence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most quotidian
so sánh hơn
more quotidian
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her work involved dealing with quotidian administrative duties.
Công việc của cô ấy liên quan đến việc xử lý các nhiệm vụ hành chính hàng ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng