quotidian
quo
kwəʊ
kvew
ti
ˈtɪ
ti
dian
dɪən
dien

Định nghĩa và ý nghĩa của "quotidian"trong tiếng Anh

quotidian
01

hàng ngày, thường nhật

taking place every day and thus considered as an ordinary occurrence 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most quotidian
so sánh hơn
more quotidian
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her quotidian routine included a morning jog and a cup of coffee. 

Thói quen hàng ngày của cô bao gồm chạy bộ buổi sáng và một tách cà phê.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng