quintessential
Pronunciation
/ˌkwɪntɪˈsɛnʃəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quintessential"trong tiếng Anh

quintessential
01

điển hình, tiêu biểu

representing the most typical or perfect example of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most quintessential
so sánh hơn
more quintessential
có thể phân cấp
Các ví dụ
The little black dress is often considered the quintessential wardrobe staple for any woman.
Chiếc váy đen nhỏ thường được coi là món đồ quintessential trong tủ quần áo của bất kỳ người phụ nữ nào.
Quintessential
01

mẫu mực, ví dụ hoàn hảo

the perfect or most typical example of a particular type or quality
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quintessentials
Các ví dụ
Her kindness was the quintessential of what a true friend should be.
Lòng tốt của cô ấy là hiện thân của một người bạn thực sự nên có.

Cây Từ Vựng

quintessentially
quintessential

quint

+

essential

App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng