Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quintessential
01
điển hình, tiêu biểu
representing the most typical or perfect example of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most quintessential
so sánh hơn
more quintessential
có thể phân cấp
Các ví dụ
His charming smile and impeccable manners made him the quintessential gentleman.
Nụ cười quyến rũ và cách cư xử hoàn hảo của anh ấy khiến anh ấy trở thành quý ông điển hình.
Quintessential
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quintessentials
Các ví dụ
The Eiffel Tower is the quintessential of Parisian landmarks.
Tháp Eiffel là hiện thân của các địa danh Paris.
Cây Từ Vựng
quintessentially
quintessential
quint
essential



























