Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quick temper
01
tính nóng nảy, tính khí nóng
a tendency to quickly lose one's temper
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quick tempers
Các ví dụ
Yesterday, her quick temper got the best of her, and she ended up shouting at her coworkers.
Hôm qua, tính nóng nảy của cô ấy đã lấn át, và cô ấy đã kết thúc bằng việc quát mắng đồng nghiệp.



























