Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Questionnaire
01
bảng câu hỏi
a paper containing a series of questions that is given to people to collect information for statistical reasons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
questionnaires
Các ví dụ
The company used a questionnaire to find out customer satisfaction with their services.
Công ty đã sử dụng một bảng câu hỏi để tìm hiểu mức độ hài lòng của khách hàng với dịch vụ của họ.



























