question mark
ques
ˈkwɛs
kves
tion
ʧən
chēn
mark
mɑ:k
maak

Định nghĩa và ý nghĩa của "question mark"trong tiếng Anh

Question mark
01

dấu hỏi

the mark ? used at the end of a sentence to show that it is a question 
question mark definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
question marks
Các ví dụ
She added a question mark at the end of her email to clarify that she was seeking an answer. 

Cô ấy đã thêm một dấu hỏi vào cuối email của mình để làm rõ rằng cô ấy đang tìm kiếm câu trả lời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng