Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Question mark
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
question marks
Các ví dụ
The editor noticed a missing question mark in the document and made the correction.
Biên tập viên nhận thấy thiếu dấu hỏi trong tài liệu và đã sửa lại.



























