quack
Pronunciation
/ˈkwæk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quack"trong tiếng Anh

01

cạc cạc, tiếng kêu của vịt

the characteristic sound of a duck
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quacks
02

lang băm, kẻ lừa đảo

a person who pretends to be a doctor, professional, or skilled expert but is fraudulent
informal
offensive
Các ví dụ
Everyone knew the quack had no credentials.
Mọi người đều biết rằng kẻ lang băm không có chứng chỉ.
01

không có trình độ y tế, lang băm

medically unqualified
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most quack
so sánh hơn
more quack
có thể phân cấp
to quack
01

kêu quạc quạc, kêu cạc cạc

to make the characteristic sound of a duck
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
quack
ngôi thứ ba số ít
quacks
hiện tại phân từ
quacking
quá khứ đơn
quacked
quá khứ phân từ
quacked
02

giả làm bác sĩ, giả vờ là bác sĩ

to pretend to be a doctor in order to deceive people
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng