pyx
pyx
pɪks
piks
British pronunciation
/pˈɪks/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pyx"trong tiếng Anh

01

hộp đựng bánh thánh, bình thánh

a container to keep a holy bread in a Christian ceremony
example
Các ví dụ
During the procession, the pyx is held by the deacon with great care.
Trong buổi rước, hộp đựng bánh thánh được phó tế cầm với sự cẩn trọng cao.
02

hòm, rương

a chest in which coins from the mint are held to await assay
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store