Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bank clerk
01
nhân viên ngân hàng, giao dịch viên ngân hàng
an employee at a bank responsible for handling financial transactions, such as receiving and paying out money
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bank clerks
Các ví dụ
The friendly bank clerk greeted every customer with a smile.
Nhân viên ngân hàng thân thiện chào đón mỗi khách hàng với nụ cười.



























