bank clerk
Pronunciation
/bˈæŋk klˈɜːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bank clerk"trong tiếng Anh

Bank clerk
01

nhân viên ngân hàng, giao dịch viên ngân hàng

an employee at a bank responsible for handling financial transactions, such as receiving and paying out money
bank clerk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bank clerks
Các ví dụ
The friendly bank clerk greeted every customer with a smile.
Nhân viên ngân hàng thân thiện chào đón mỗi khách hàng với nụ cười.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng