bank account
bank
ˈbænk
bānk
a
ə
ē
ccount
ˌkaʊnt
kawnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "bank account"trong tiếng Anh

Bank account
01

tài khoản ngân hàng, tài khoản nhà băng

a financial arrangement between a person and a bank that allows them to put money in and take money out whenever they need to 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bank accounts
Các ví dụ
She opened a new bank account to save for her future. 

Cô ấy đã mở một tài khoản ngân hàng mới để tiết kiệm cho tương lai của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng