putting surface
pu
ˈpʊ
poo
tting
tɪng
ting
sur
sɜ:
face
fɪs
fis

Định nghĩa và ý nghĩa của "putting surface"trong tiếng Anh

Putting surface
01

bề mặt putting, green

the area of a golf course where the grass is carefully maintained for putting, typically smooth and well-groomed to allow for accurate shots 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
putting surfaces
Các ví dụ
The golfer was pleased with the putting surface, which was perfectly smooth for precise strokes. 

Người chơi gôn hài lòng với bề mặt putting, nơi hoàn toàn nhẵn mịn để có những cú đánh chính xác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng