Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to put over
[phrase form: put]
01
truyền đạt, chuyển tải
to convey an idea or message effectively
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
put
thì hiện tại
put over
ngôi thứ ba số ít
puts over
hiện tại phân từ
putting over
quá khứ đơn
put over
quá khứ phân từ
put over
Các ví dụ
I hope I can put my concerns over during the meeting.
Tôi hy vọng có thể truyền đạt mối quan ngại của mình trong cuộc họp.
02
hoãn lại, dời lại
to postpone to a later time
Các ví dụ
The launch was supposed to be this Friday, but they've put it over to next month.
Buổi ra mắt dự kiến diễn ra vào thứ Sáu này, nhưng họ đã hoãn lại đến tháng sau.



























