to put over
put
ˈpʊt
poot
o
əʊ
ew
ver
pulloverpushover

Định nghĩa và ý nghĩa của "put over"trong tiếng Anh

to put over
01

truyền đạt, chuyển tải

to convey an idea or message effectively 
to put over definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
put
thì hiện tại
put over
ngôi thứ ba số ít
puts over
hiện tại phân từ
putting over
quá khứ đơn
put over
quá khứ phân từ
put over
Các ví dụ
She has a unique ability to put her ideas over to the team. 

Cô ấy có khả năng độc đáo để truyền đạt ý tưởng của mình đến nhóm.

02

hoãn lại, dời lại

to postpone to a later time 
Các ví dụ
The meeting was put over until next week due to scheduling conflicts. 

Cuộc họp đã bị hoãn lại đến tuần sau do xung đột lịch trình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng