bandwidth
Pronunciation
/ˈbændwɪdθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bandwidth"trong tiếng Anh

Bandwidth
01

băng thông, tốc độ truyền dữ liệu tối đa

the maximum rate of data transfer of an electronic communication system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In computing, bandwidth can refer to the amount of data that can be processed or transmitted in a given amount of time, often used in the context of memory or CPU performance.
Trong máy tính, băng thông có thể đề cập đến lượng dữ liệu có thể được xử lý hoặc truyền tải trong một khoảng thời gian nhất định, thường được sử dụng trong bối cảnh hiệu suất bộ nhớ hoặc CPU.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng