Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bandwidth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In networking, bandwidth refers to the maximum data transfer rate of a network connection, measured in bits per second (bps).
Trong mạng, băng thông đề cập đến tốc độ truyền dữ liệu tối đa của kết nối mạng, được đo bằng bit trên giây (bps).
Cây Từ Vựng
bandwidth
band
width



























