Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bandwidth
Các ví dụ
In computing, bandwidth can refer to the amount of data that can be processed or transmitted in a given amount of time, often used in the context of memory or CPU performance.
Trong máy tính, băng thông có thể đề cập đến lượng dữ liệu có thể được xử lý hoặc truyền tải trong một khoảng thời gian nhất định, thường được sử dụng trong bối cảnh hiệu suất bộ nhớ hoặc CPU.
Cây Từ Vựng
bandwidth
band
width



























