Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Purifier
01
máy lọc, thiết bị làm sạch
a device that cleans air, water, or other substances by removing pollutants, making them safer or more pleasant to use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
purifiers
Các ví dụ
The air purifier in the office filters out dust and allergens, improving indoor air quality.
Máy lọc không khí trong văn phòng lọc bụi và chất gây dị ứng, cải thiện chất lượng không khí trong nhà.



























