Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
punctilious
01
tỉ mỉ, cẩn thận
paying a lot of attention to the correctness of behavior or to detail
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most punctilious
so sánh hơn
more punctilious
có thể phân cấp
Các ví dụ
At the meeting, his punctilious notes captured every point discussed.
Tại cuộc họp, những ghi chú tỉ mỉ của anh ấy đã ghi lại mọi điểm được thảo luận.
Cây Từ Vựng
punctiliously
punctiliousness
punctilious



























