punctilious
punc
pənk
pēnk
ti
ˈtɪ
ti
lious
liəs
liēs
/pʌŋktˈɪlɪəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "punctilious"trong tiếng Anh

punctilious
01

tỉ mỉ, cẩn thận

paying a lot of attention to the correctness of behavior or to detail
punctilious definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most punctilious
so sánh hơn
more punctilious
có thể phân cấp
Các ví dụ
At the meeting, his punctilious notes captured every point discussed.
Tại cuộc họp, những ghi chú tỉ mỉ của anh ấy đã ghi lại mọi điểm được thảo luận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng