punch out
punch
pʌnʧ
panch
out
aʊt
awt
British pronunciation
/pˈʌntʃ ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "punch out"trong tiếng Anh

to punch out
01

chấm công ra, ghi giờ ra

to manually register the time of one's departure from work by pushing a button on a machine
example
Các ví dụ
The new digital system allows workers to punch out using their employee ID cards, streamlining the process.
Hệ thống kỹ thuật số mới cho phép nhân viên chấm công ra bằng cách sử dụng thẻ nhân viên của họ, giúp quy trình trở nên hiệu quả hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store