Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to punch out
01
chấm công ra, ghi giờ ra
to manually register the time of one's departure from work by pushing a button on a machine
Các ví dụ
The new digital system allows workers to punch out using their employee ID cards, streamlining the process.
Hệ thống kỹ thuật số mới cho phép nhân viên chấm công ra bằng cách sử dụng thẻ nhân viên của họ, giúp quy trình trở nên hiệu quả hơn.



























