band saw
Pronunciation
/bˈænd sˈɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "band saw"trong tiếng Anh

Band saw
01

máy cưa dải, cưa dây

a cutting tool that uses a long, continuous blade with teeth along one edge to make straight or curved cuts in a variety of materials, such as wood, metal, or plastic
band saw definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
band saws
Các ví dụ
She resawed the lumber using the band saw to create perfectly even planks.
Cô ấy đã cưa lại gỗ bằng máy cưa dải để tạo ra những tấm ván hoàn toàn đều nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng