Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pulmonary embolism
01
thuyên tắc phổi
a condition in which one or more arteries in the lungs become blocked by a blood clot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
pulmonary embolisms
Các ví dụ
She was rushed to the hospital with a pulmonary embolism.
Cô ấy được đưa đến bệnh viện khẩn cấp với chứng thuyên tắc phổi.



























