Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pulmonary embolism
/pˈʌlmənˌɛɹi ˈɛmboʊlˌɪzəm/
Pulmonary embolism
01
thuyên tắc phổi
a condition in which one or more arteries in the lungs become blocked by a blood clot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
pulmonary embolisms
Các ví dụ
A pulmonary embolism can cause sudden chest pain and shortness of breath.
Thuyên tắc phổi có thể gây đau ngực đột ngột và khó thở.



























