pulley
pu
ˈpʊ
poo
lley
li
li
fullywoolybullyHuli

Định nghĩa và ý nghĩa của "pulley"trong tiếng Anh

Pulley
01

ròng rọc, puli

a wheel with a track where a rope or chain runs, used to lift heavy objects easily 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pulleys
Các ví dụ
The workers used a pulley to hoist the heavy beam into place. 

Các công nhân đã sử dụng một ròng rọc để nâng dầm nặng vào vị trí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng