puberty
pu
ˈpju:
pyoo
ber
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "puberty"trong tiếng Anh

Puberty
01

tuổi dậy thì, giai đoạn dậy thì

the stage in which a child's body develops into an adult body capable of reproduction 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Puberty usually begins between ages 9 and 14. 

Tuổi dậy thì thường bắt đầu trong độ tuổi từ 9 đến 14.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng