psychosomatic disorder
psy
saɪ
sai
cho
kəʊ
kew
so
səʊ
sew
ma
tic
tɪk
tik
di
di
sor
sɔ:
saw
der

Định nghĩa và ý nghĩa của "psychosomatic disorder"trong tiếng Anh

Psychosomatic disorder
01

rối loạn tâm thể, bệnh tâm thể

a psychological condition characterized by physical symptoms that derive from mental or emotional causes, often without any medical explanation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
psychosomatic disorders
Các ví dụ
A psychosomatic disorder is a condition in which physical symptoms are caused or aggravated by psychological factors, such as stress, anxiety, or emotional distress. 

Một rối loạn tâm thể là tình trạng mà các triệu chứng thể chất được gây ra hoặc trầm trọng hơn bởi các yếu tố tâm lý, như căng thẳng, lo âu hoặc đau khổ tình cảm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng