Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
psychosomatic disorder
/sˌaɪkoʊsəmˈæɾɪk dɪsˈoːɹdɚ/
Psychosomatic disorder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
psychosomatic disorders
Các ví dụ
Treatment for psychosomatic disorders often involves addressing underlying psychological stressors through therapy, relaxation techniques, and stress management strategies.
Điều trị rối loạn tâm thể thường liên quan đến việc giải quyết các yếu tố gây stress tâm lý tiềm ẩn thông qua liệu pháp, kỹ thuật thư giãn và chiến lược quản lý căng thẳng.



























