Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Psychosomatic disorder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
psychosomatic disorders
Các ví dụ
A psychosomatic disorder is a condition in which physical symptoms are caused or aggravated by psychological factors, such as stress, anxiety, or emotional distress.
Một rối loạn tâm thể là tình trạng mà các triệu chứng thể chất được gây ra hoặc trầm trọng hơn bởi các yếu tố tâm lý, như căng thẳng, lo âu hoặc đau khổ tình cảm.



























