Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Psyche
01
tâm lý, linh hồn
the part of a person responsible for thoughts, feelings, and conscious mental functions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
psyches
Các ví dụ
Meditation can calm the psyche and improve focus.
Thiền có thể làm dịu tâm trí và cải thiện sự tập trung.
Các ví dụ
Many cultures believe the psyche survives after death.
Nhiều nền văn hóa tin rằng tâm linh tồn tại sau khi chết.
03
Psyche, Linh hồn
(in Greek mythology) a beautiful princess loved by Cupid, who personifies the soul, known for her trials and ultimate union with Cupid
Các ví dụ
Psyche endured many trials before reuniting with Cupid.
Psyche đã trải qua nhiều thử thách trước khi đoàn tụ với Cupid.



























