psyche
psy
ˈsaɪ
sai
che
ki
ki
spikyicky

Định nghĩa và ý nghĩa của "psyche"trong tiếng Anh

Psyche
01

tâm lý, linh hồn

the part of a person responsible for thoughts, feelings, and conscious mental functions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
psyches
Các ví dụ
Meditation can calm the psyche and improve focus. 

Thiền có thể làm dịu tâm trí và cải thiện sự tập trung.

02

linh hồn, tâm lý

the immaterial or nonphysical aspect of a person 
Các ví dụ
Many cultures believe the psyche survives after death. 

Nhiều nền văn hóa tin rằng tâm linh tồn tại sau khi chết.

03

Psyche, Linh hồn

(in Greek mythology) a beautiful princess loved by Cupid, who personifies the soul, known for her trials and ultimate union with Cupid 
Các ví dụ
Psyche endured many trials before reuniting with Cupid. 

Psyche đã trải qua nhiều thử thách trước khi đoàn tụ với Cupid.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng