Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Protist
01
sinh vật nguyên sinh, sinh vật đơn bào
a single-celled organism that is neither a plant, animal, nor fungus, typically found in aquatic or moist environments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
protists
Các ví dụ
Some protists, like Plasmodium, cause diseases such as malaria in humans.
Một số sinh vật nguyên sinh, như Plasmodium, gây ra các bệnh như sốt rét ở người.



























