Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
protestant
01
Tin Lành
related to or belonging to the Western branch of the Christian Church, distinct from the Roman Catholic Church
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Protestant church down the street hosts weekly services on Sundays.
Nhà thờ Tin Lành cuối phố tổ chức các buổi lễ hàng tuần vào Chủ nhật.
02
phản đối, phản kháng
engaging in protest or expressing objection
Các ví dụ
The workers were in a protestant mood over the new policies.
Các công nhân đang trong tâm trạng phản đối trước các chính sách mới.
Protestant
01
người theo đạo Tin Lành, tín đồ Tin Lành
a person who follows or adheres to Protestantism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Protestants
Các ví dụ
She is a Protestant who attends the local church every Sunday.
Cô ấy là một tín đồ Tin Lành tham dự nhà thờ địa phương mỗi Chủ nhật.



























