balloon
Pronunciation
/bəˈluːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "balloon"trong tiếng Anh

Balloon
01

bóng bay, bóng cao su

a thin and small rubber bag with a hole into which air is blown and is used as a toy or decoration
balloon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
balloons
Các ví dụ
A large balloon shaped like a dinosaur was the highlight of the parade.
Một quả bóng bay lớn hình khủng long là điểm nhấn của cuộc diễu hành.
02

bóng bay

large tough nonrigid bag filled with gas or heated air
to balloon
01

phồng lên, bơm phồng

become inflated
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
balloon
ngôi thứ ba số ít
balloons
hiện tại phân từ
ballooning
quá khứ đơn
ballooned
quá khứ phân từ
ballooned
02

đi chơi bằng khinh khí cầu, lên khinh khí cầu

ride in a hot-air balloon
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng