Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Protege
01
người được bảo trợ, học trò
someone who is helped and protected by an older, more experienced or powerful person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
protégés
Các ví dụ
The famous chef was proud to see his protégé opening a restaurant of their own.
Vị đầu bếp nổi tiếng tự hào khi thấy người được bảo trợ của mình mở nhà hàng riêng.



























