protege
pro
ˈprɒ
pro
te
ge
ʒeɪ
zhei
protégé

Định nghĩa và ý nghĩa của "protege"trong tiếng Anh

Protege
01

người được bảo trợ, học trò

someone who is helped and protected by an older, more experienced or powerful person 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
protégés
Các ví dụ
She became a successful artist under the guidance of her mentor, who treated her as his protégé. 

Cô trở thành một nghệ sĩ thành công dưới sự hướng dẫn của người cố vấn, người đã đối xử với cô như người được bảo trợ của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng