Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Protege
01
người được bảo trợ, học trò
someone who is helped and protected by an older, more experienced or powerful person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
protégés
Các ví dụ
She became a successful artist under the guidance of her mentor, who treated her as his protégé.
Cô trở thành một nghệ sĩ thành công dưới sự hướng dẫn của người cố vấn, người đã đối xử với cô như người được bảo trợ của mình.



























