to propound
Pronunciation
/pɹəˈpaʊnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "propound"trong tiếng Anh

to propound
01

đề xuất, đưa ra

to put an idea, proposition, theory, etc. forward for further consideration
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
propound
ngôi thứ ba số ít
propounds
hiện tại phân từ
propounding
quá khứ đơn
propounded
quá khứ phân từ
propounded
Các ví dụ
She propounded a solution to the problem that had been puzzling her colleagues for weeks.
Cô ấy đề xuất một giải pháp cho vấn đề đã làm bối rối các đồng nghiệp của cô trong nhiều tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng